careers master

/kə'riəz'mɑ:stə/
Học thuật
Thân thiện
careers master

The careers master helps students plan their future jobs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hướng dẫn chọn nghề: Một chuyên viên, thường làm việc trong trường học, nhiệm vụ tư vấn hướng dẫn học sinh, sinh viên trong việc lựa chọn nghề nghiệp, khóa học phù hợp dựa trên năng lực sở thích của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The careers master helped me understand which university courses would suit my skills. (Người hướng dẫn chọn nghề đã giúp tôi hiểu những khóa học đại học nào sẽ phù hợp với kỹ năng của mình.)
    • Students should book an appointment with the careers master to discuss their future plans. (Học sinh nên đặt lịch hẹn với người hướng dẫn chọn nghề để thảo luận về kế hoạch tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consult the careers master": tham khảo ý kiến người hướng dẫn chọn nghề.
    • Before making a final decision, it's wise to consult the careers master. (Trước khi đưa ra quyết định cuối cùng, việc tham khảo ý kiến người hướng dẫn chọn nghề khôn ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Careers advisor / Careers counsellor (n): Cố vấn nghề nghiệp. (Đây những thuật ngữ hiện đại phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự "careers master").
  • Guidance counselor (n): Chuyên viên hướng dẫn, tư vấn (nghề nghiệp, học tập).
Từ đồng nghĩa
  • Vocational guide: Người hướng dẫn nghề nghiệp.
  • Career consultant: Chuyên gia tư vấn nghề nghiệp.
careers master

The careers master helps students plan their future jobs.

danh từ
  1. người hướng dẫn chọn nghề